PHỤ KIỆN CHÍNH XÁC CHO MÁY MÀI - THƯỚC ĐO CHỐT THÉP TỐC ĐỘ CAO

PHỤ KIỆN CHÍNH XÁC CHO MÁY MÀI - THƯỚC ĐO CHỐT THÉP TỐC ĐỘ CAO

PHỤ KIỆN CHÍNH XÁC CHO MÁY MÀI - THƯỚC ĐO CHỐT THÉP TỐC ĐỘ CAO

50100320, 50100321, 50100322, 50100323, 50100324, 50100325, 50100326, 50100327, 50100328....50100338

Thông số kỹ thuật

ĐƠN VỊ: mm

MÃ SỐ SẢN PHẨM KÍCH THƯỚC DANH NGHĨA
Mỗi cái có kích thước 0,01mm.
TỔNG CỘNG
KHỐI
CÂN NẶNG
(kg)
50100320 0,50, 0,51, 0,52~1,00 51 1.11
50100321 1,00, 1,01, 1,02~1,50 51 1.13
50100322 1,50, 1,51, 1,52~2,00 51 1,15
50100323 2,00, 2,01, 2,02~2,50 51 1.19
50100324 2,50, 2,51, 2,52~3,00 51 1,23
50100325 3.00, 3.01, 3.02~3.50 51 1,27
50100326 3,50, 3,51, 3,52~4,00 51 1,33
50100327 4.00, 4.01, 4.02~4.50 51 1,39
50100328 4,50, 4,51, 4,52~5,00 51 1,47
50100329 5.00, 5.01, 5.02~5.50 51 1,55
50100330 5.50, 5.51, 5.52~6.00 51 1,63
50100331 6.00, 6.01, 6.02~6.50 51 1,73
50100332 6.50, 6.51, 6.52~7.00 51 1,83
50100333 7.00, 7.01, 7.02~7.50 51 1,95
50100334 7.50, 7.51, 7.52~8.00 51 2.07
50100335 8.00, 8.01, 8.02~8.50 51 2.19
50100336 8.50, 8.51, 8.52~9.00 51 2,33
50100337 9.00, 9.01, 9.02~9.50 51 2,47
50100338 9,50, 9,51, 9,52~10,00 51 2,63
  • Có thể đặt làm theo yêu cầu với độ chính xác đường kính ±0,5μ và ±0,3μ.